Môn toán

Tuần 7: Luyện tập chung. Khái niệm số thập phân. Hàng của số thập phân. Đọc – viết số thập phân trang 24

Bài 1

Tìm x:

Bạn đang xem bài: Tuần 7: Luyện tập chung. Khái niệm số thập phân. Hàng của số thập phân. Đọc – viết số thập phân trang 24

a) \(x + \frac{4}{7} = \frac{3}{4}\)                     b) \(x – \frac{3}{4} = \frac{2}{5}\)                       c) \(x \times \frac{2}{3} = \frac{3}{4} \times \frac{1}{2}\)

………………………………..                      ……………..……………            …………………………………

………………………………..                      ……………..……………            …………………………………

………………………………..                      ……………..……………            …………………………………

Phương pháp giải:

Để tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Để tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Để tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Lời giải chi tiết:

a) \(x + \frac{4}{7} = \frac{3}{4}\)                            b) \(x – \frac{3}{4} = \frac{2}{5}\)                        c) \(x \times \frac{2}{3} = \frac{3}{4} \times \frac{1}{2}\)

    \(x = \frac{3}{4} – \frac{4}{7}\)                                \(x = \frac{2}{5} + \frac{3}{4}\)                            \(x \times \frac{2}{3} = \frac{3}{8}\)

    \(x = \frac{{21}}{{28}} – \frac{{16}}{{28}}\)                             \(x = \frac{8}{{20}} + \frac{{15}}{{20}}\)                         \(x = \frac{3}{8}:\frac{2}{3}\)

    \(x = \frac{5}{{28}}\)                                     \(x = \frac{{23}}{{20}}\)                              \(x = \frac{3}{8} \times \frac{3}{2} = \frac{9}{{16}}\)

Bài 2

Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

bai 2 Trường THPT Thu Xà

Phương pháp giải:

– Trong mỗi hình, số phần được tô màu là tử số của phân số thập phân.

– Tổng số phần trong mỗi hình là mẫu số của phân số thập phân.

– Em viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

tr loi bai 2 1 Trường THPT Thu Xà

Bài 3

Nối mỗi số với cách đọc của số đó (theo mẫu):

1657892404 557 b3 Trường THPT Thu Xà

Phương pháp giải:

Để đọc các số thập phân ta đọc phần nguyên, đọc “phẩy” rồi đọc phần thập phân.

Lời giải chi tiết:

tr loi b3 Trường THPT Thu Xà

Bài 4

Nối (theo mẫu):

1657892405 333 bai 3 Trường THPT Thu Xà

Phương pháp giải:

Em nối mỗi số thập phân với phân số thập phân theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

tr loi bai 4 Trường THPT Thu Xà

Bài 5

Viết thành số thập phân (theo mẫu):

Mẫu: \(\frac{{34}}{{100}} = 0,34\)

a) \(\frac{7}{{10}} = ……………..\)                               b) \(\frac{{71}}{{100}} = ……………….\)

c) \(\frac{{27}}{{1000}} = ……………..\)                         d) \(5\frac{9}{{10}} = ………………\)

e) \(28\frac{{63}}{{100}} = ……………….\)                   g) \(134\frac{{59}}{{1000}} = …………………\)

Phương pháp giải:

Viết các phân số thập phân thành số thập phân theo ví dụ mẫu.

Lời giải chi tiết:

a) \(\frac{7}{{10}} = 0,7\)                                      b) \(\frac{{71}}{{100}} = 0,71\)

c) \(\frac{{27}}{{1000}} = 0,027\)                             d) \(5\frac{9}{{10}} = 5,9\)

e) \(28\frac{{63}}{{100}} = 28,63\)                           g) \(134\frac{{59}}{{1000}} = 134,059\)

Bài 6

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số thập phân gồm 7 đơn vị và 47 phần trăm viết là ………………………………………………

b) Số thập phân gồm 0 đơn vị, 34 phần trăm và 7 phần nghìn viết là ……………………….

c) Số thập phân gồm 138 đơn vị, 7 phần mười và 5 phần nghìn viết là …………………….

Phương pháp giải:

Viết các phân số thập phân thành số thập phân theo ví dụ mẫu.

Lời giải chi tiết:

a) Số thập phân gồm 7 đơn vị và 47 phần trăm viết là 7,47

b) Số thập phân gồm 0 đơn vị, 34 phần trăm và 7 phần nghìn viết là 0,347

c) Số thập phân gồm 138 đơn vị, 7 phần mười và 5 phần nghìn viết là 138,705

Bài 7

Điền giá trị của các chữ số trong mỗi số thập phân vào bảng sau (theo mẫu):

Giá trị của

5,328

53,28

532,8

0,5328

Chữ số 3

\(\frac{3}{{10}}\)

 

 

 

Chữ số 2

 

 

 

 

Chữ số 5

 

 

 

 

Chữ số 8

 

 

 

 

Phương pháp giải:

Xác định hàng của mỗi chữ số rồi viết giá trị của mỗi chữ số đó vào theo ví dụ mẫu.

Lời giải chi tiết:

Giá trị của

5,328

53,28

532,8

0,5328

Chữ số 3

\(\frac{3}{{10}}\)

3

30

\(\frac{3}{{100}}\)

Chữ số 2

\(\frac{2}{{100}}\)

\(\frac{2}{{10}}\)

2

\(\frac{2}{{1000}}\)

Chữ số 5

5

50

500

\(\frac{5}{{10}}\)

Chữ số 8

\(\frac{8}{{1000}}\)

\(\frac{8}{{100}}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{8}{{10000}}\)

Bài 8

Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

Mẫu: 7,51 = \(7\frac{{51}}{{100}}\)

a) 8,5 = …………………………..                 b) 7,08 = ………………………….

c) 268,507 = …………………..                     d) 74, 0081 = …………………..

Phương pháp giải:

Quan sát ví dụ mẫu rồi viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

Lời giải chi tiết:

a) 8,5 = \(8\frac{5}{{10}}\)                                         b) 7,08 = \(7\frac{8}{{100}}\)

c) 268,507 = \(268\frac{{507}}{{1000}}\)                      d) 74, 0081 = \(74\frac{{81}}{{10000}}\)

Vui học

Quan sát hình vẽ, viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1657892407 894 vui hoc Trường THPT Thu Xà

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ, em xác định độ dài bút chì, cân nặng quả lê số lít nước có trong bình.

Lời giải chi tiết:

tr loi vui hoc Trường THPT Thu Xà

THPT Thu Xà

Trích nguồn: THPT Thu Xà
Danh mục: Môn toán

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button