Tiếng anh

Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

Bài 1

1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)


Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

th                        that1653357698 Trường THPT Thu Xàthat                                    thats lucy1653357715 Trường THPT Thu XàThat’s Lucy. (Đó là Lucy.)

th                        thank1653357783 Trường THPT Thu Xàthank                                  thank you1653357801 Trường THPT Thu XàThank you. (Cám ơn.)

Bài 2

2. Listen and tick.

(Nghe và đánh dấu.)


task1 l3 u3 ta3 global Trường THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

1. b    2.a 

1. Thank you, Bill. (Cảm ơn nhé Bill.) 

2. That’s Lucy. (Đó là Lucy.) 

Bài 3

3. Let’s chant.

(Hãy hát theo nhịp.)


task3 l3 u3 ta3 global Trường THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

Is that Mai? (Đó có phải Mai không?)

Yes, it is. (Vâng đúng, là Mai.)

Is that Minh? (Đó có phải Minh không?)

No, it isn’t. (Không, không phải.)

It’s Nam. It’s Nam. (Đó là Nam. Đó là Nam.)

 

Hello, Mary. (Xin chào, Mary.)

Hello, Mary. (Xin chào, Mary.)

How are you? (Cậu có khỏe không?)

 

I’m fine, thank you. (Mình khỏe, cám ơn.)

I’m fine, thank you. (Mình khỏe, cám ơn.)

Bài 4

4. Read and match.

(Đọc và nối.)

task4 l3 u3 ta3 global Trường THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

1 – d 2 – c 3 – b 4 – a

1 – d: My name’s Nam. (Tôi tên là Nam.)

2 – c: This is my teacher, Mr Long. (Đây là thầy giáo của tôi, thầy Long.)

3 – b: That’s my teacher, Ms Hoa. (Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.) 

4 – a: This is my friend, Linh.  (Đây là bạn của tôi, Linh.)

Bài 5

5. Let’s write.

(Chúng ta cùng viết.)

task5 l3 u3 ta3 global Trường THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

1. This is my friend, Mai.

(Đây là bạn của tôi, Mai.)

2. This is my friend, Nam.

(Đây là bạn của tôi, Nam.)

3. That’s my teacher, Ms Hoa.

(Đó là cô giáo của tôi, cô Hoa.)

Bài 6

6. Project.

(Dự án.)

task6 l3 u3 ta3 global Trường THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết:

Bạn đang xem bài: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson 3 trang 26 Global Success

hello this is my friendmarysh1653357975 Trường THPT Thu XàHello! This is my friend, Mary. She’s my best friend. She’s very cute with her short blond hair. She is kind, so everyone loves her.

(Xin chào! Đây là bạn của tôi, Mary. Bạn ấy là bạn thân của tôi. Bạn ấy rất dễ thương với mái tóc ngắn màu vàng. Bạn ấy rất tốt bụng nên mọi người đều yêu quý bạn ấy.)

Trích nguồn: THPT Thu Xà
Danh mục: Tiếng anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button