Tiếng anh

Glossary – Unit 7. The time machine – Tiếng Anh 6 – English Discovery

Đề bài

address book

Bạn đang xem bài: Glossary – Unit 7. The time machine – Tiếng Anh 6 – English Discovery

agree

at the same time

become

begin

candle

century

change

charger

collection

computer game

computer programmer

(gas) cooker

dangerous

disagree

DVD

electric toothbrush

email address

experiment

fridge

games console

gas station

hairdryer

helicopter

idol

invention

kettle

litle (=young)

member

MP3 player

Old Town

personal computer (PC)

plastic bottle

pocket money

primary school

rude

satellite

the noughties

theory

track (=song)

tractor

travel

understand

universe

useful

washing machine

World Wide Web

write back

(np)

(v)

(pp)

(v)

(v)

(n)

(n)

(wv)

(n)

(n)

(np)

(np)

(n)

(adj)

(v)

(n)

(np)

(n)

(n)

{n)

(np)

(np)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(n)

(n)

(n)

(np)

(np)

(np)

(np)

(adj)

(n)

(np)

(n)

(n)

(n)

(v)

 

(n)

(adj)

(n)

(np)

(vp)

Số ghi địa chỉ

đồng ý

cùng một lúc

trở thành, trở nên

bắt đầu

cây nến

thế kỉ

thay đổi

bộ sạc điện

bộ sưu tập

trò chơi trên máy tính

lập trình viên

bếp (ga)

nguy hiểm

không đồng ý

đĩa DVD

bàn chải đánh răng điện

địa chỉ email

thí nghiệm

tủ lạnh

máy chơi điện tử

trạm xăng

máy sấy tóc

máy bay trực thăng,

thần tượng.

phát minh

ấm đun nước

nhỏ tuổi

thành viên

máy nghe nhạc số.

Phố Cổ

máy tính cá nhân

chai nhựa

tiên tiêu vặt

trường tiểu học

thô lỗ, bất lịch sự

vệ tỉnh.

những năm từ 2000 đến 2009

lý thuyết

bài hát trong đĩa nhạc

máy kéo.

đi lại, du lịch

hiểu

vũ trụ

hữu ích

máy giặt

mạng thông tin toàn cầu.

viết thư trả lời

THPT Thu Xà

Lời giải chi tiết

Trích nguồn: THPT Thu Xà
Danh mục: Tiếng anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button